Đổi tiền

Kiểm tra lần cuối 10/22Tỷ giá tự cập nhật mỗi ngày

Nhập số tiền địa phương để quy đổi sang tiền của bạn, hoặc tính ngược lại. Số tiền thực trừ vào thẻ tùy tỷ giá và phí của ngân hàng phát hành thẻ.

₫ —

Bảng các mức tiền hay dùng

Chưa gồm phí; dùng để tính nhẩm khi mua sắm, ăn uống.

Yên Nhật≈ VND
1,000₫163,482
3,000₫490,447
5,000₫817,412
10,000₫1,634,825
30,000₫4,904,474
50,000₫8,174,123
Won Hàn Quốc≈ VND
10,000₫194,856
30,000₫584,569
50,000₫974,282
100,000₫1,948,565
300,000₫5,845,694
500,000₫9,742,823
Baht Thái≈ VND
100₫76,938
300₫230,815
500₫384,691
1,000₫769,383
3,000₫2,308,148
5,000₫3,846,914
Đài tệ≈ VND
100₫79,745
300₫239,234
500₫398,724
1,000₫797,448
3,000₫2,392,344
5,000₫3,987,241

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá ở đây có giống tỷ giá ngân hàng, quẹt thẻ không?

Không. Đây là tỷ giá trung bình thị trường, chỉ để tham khảo; đổi tiền mặt dùng tỷ giá bán tiền mặt của ngân hàng, quẹt thẻ dùng tỷ giá của tổ chức thẻ cộng phí giao dịch nước ngoài của ngân hàng; số tiền thực tế theo ngân hàng và sao kê.

Thanh toán bằng tiền của bạn hay tiền địa phương?

Thường nên chọn tiền địa phương; trả bằng tiền của bạn tại cửa hàng (chuyển đổi tiền tệ động – DCC) thường có tỷ giá kém hơn, và ngân hàng phát hành thẻ vẫn có thể thu phí giao dịch nước ngoài.

Nguồn tỷ giá: Rates By Exchange Rate API(tỷ giá trung bình thị trường, cập nhật 10/22)

選單
VI
訂這趟
Xem phòng trống và giá trên các nền tảng: Tìm trên Agoda Tìm trên Trip.com Giá và phòng trống theo nền tảng

Chưa biết nên ở khu nào?Nên ở khu nào tại TokyoNên ở khu nào tại OsakaNên ở khu nào tại KyotoNên ở khu nào tại SeoulNên ở khu nào tại OkinawaNên ở khu nào tại FukuokaNên ở khu nào tại SapporoNên ở khu nào tại BangkokNên ở khu nào tại BusanNên ở khu nào tại Đài Bắc